Bản Đồ Hành Chính Tây Ninh Mới Nhất – Cập Nhật 96 Phường Xã

Và Phân Tích Từ Đức Hoà Land

Bản đồ hành chính Tây Ninh Mới Nhất đang là chủ đề được người dân và nhà đầu tư quan tâm khi tỉnh hoàn tất sắp xếp địa giới và xác định trung tâm hành chính – chính trị mới. Việc cập nhật chính xác 96 phường xã mới nhất của tỉnh Tây Ninh không chỉ giúp tra cứu pháp lý mà còn là cơ sở quan trọng để đánh giá quy hoạch và tiềm năng bất động sản.

Ban Do Quy Hoach Tinh Tay Ninh Moi Nhat 01

Bài viết dưới đây tổng hợp dữ liệu hành chính mới nhất, phân tích vị trí chiến lược và chia sẻ góc nhìn thực tế từ Đức Hoà Land.

 


1. Tổng Quan Tỉnh Tây Ninh Sau Sắp Xếp Đơn Vị Hành Chính Mới Nhất

Logo Bản đồ địa Giới Hành Chính Tỉnh Tây Ninh.pdf

Sau quá trình điều chỉnh địa giới, tỉnh Tây Ninh có quy mô mở rộng, đóng vai trò trung tâm kết nối vùng Đông Nam Bộ – Tây Nam Bộ.

Thực hiện chủ trương tinh gọn bộ máy hành chính và mở rộng không gian phát triển, tỉnh Long An và tỉnh Tây Ninh đã được sáp nhập, giữ nguyên tên gọi là tỉnh Tây Ninh.

Quy mô tỉnh Tây Ninh mới:

  • Diện tích tự nhiên: 8.536,44 km²

  • Dân số: 3.254.170 người

  • Số đơn vị hành chính cấp xã: 96

Việc sáp nhập giúp hình thành một tỉnh có quy mô lớn tại Nam Bộ, tạo dư địa phát triển công nghiệp – đô thị – logistics – nông nghiệp công nghệ cao.

Vị Trí Địa Lý Chiến Lược Của Tỉnh Tây Ninh

Tây Ninh nằm ở cửa ngõ phía Tây Bắc vùng Đông Nam Bộ, giữ vai trò trung chuyển quan trọng giữa TP.HCM, đồng bằng sông Cửu Long và Campuchia.

  • Phía Đông giáp Thành phố Hồ Chí Minh

  • Phía Tây giáp Đồng Tháp và Campuchia

  • Phía Bắc giáp Campuchia

  • Phía Nam giáp Đồng Tháp

Đặc biệt, tỉnh sở hữu:

  • Cửa khẩu quốc tế Mộc Bài

Đây là cửa khẩu quốc tế lớn nhất phía Nam, đóng vai trò trung tâm phát triển thương mại biên giới và logistics xuyên Á.

Thông tin hành chính nổi bật:

  • Số đơn vị hành chính cấp xã: 96

  • Bao gồm: Phường – Xã – Thị trấn được sắp xếp lại

  • Trung tâm hành chính mới đặt tại khu vực Đức Hòa – Hậu Nghĩa

Việc sắp xếp này giúp tinh gọn bộ máy, đồng thời tạo dư địa phát triển đô thị và hạ tầng.


2. Trung Tâm Hành Chính Tây Ninh 2026 Đặt Tại Đức Hòa – Bước Ngoặt Quy Hoạch

Ban Do Quy Hoach Tinh Tay Ninh Moi Nhat 02

Ban Do Quy Hoach Tinh Tay Ninh Moi Nhat 03

Ban Do Quy Hoach Tinh Tay Ninh Moi Nhat 04

Ban Do Quy Hoach Tinh Tay Ninh Moi Nhat 05

Ban Do Quy Hoach Tinh Tay Ninh Moi Nhat 06

Ban Do Quy Hoach Tinh Tay Ninh Moi Nhat 07

Ban Do Quy Hoach Tinh Tay Ninh Moi Nhat 08

Ban Do Quy Hoach Tinh Tay Ninh Moi Nhat 09

Một trong những thay đổi quan trọng nhất trong bản đồ hành chính Tây Ninh 2026 là việc xác định trung tâm hành chính – chính trị mới tại:

  • Đức Hòa – Hậu Nghĩa

Ban Do Quy Hoach Tinh Tay Ninh Moi Nhat 13

 

Vì sao Đức Hòa – Hậu Nghĩa được lựa chọn?

ban-do-quy-hoach-tinh-tay-ninh-moi-nhat

Ban Do Quy Hoach Tinh Tay Ninh Moi Nhat 16

Theo phân tích của Đức Hoà Land:

  1. Vị trí giáp ranh TP.HCM – cửa ngõ phía Tây Bắc

  2. Hạ tầng giao thông đang được đầu tư mạnh

  3. Quỹ đất rộng, thuận lợi phát triển trung tâm hành chính tập trung

  4. Tiềm năng hình thành đô thị lõi mới của tỉnh

Sự dịch chuyển trung tâm hành chính kéo theo nhu cầu nhà ở, thương mại và dịch vụ tăng mạnh trong 3–5 năm tới.


3. Bản Đồ Hành Chính Tây Ninh 2026 – Cấu Trúc 96 Phường Xã

Ban Do Hanh Chinh Tay Ninh

Bản đồ hành chính mới thể hiện rõ:

  • Ranh giới các phường trung tâm

  • Khu vực xã nông thôn

  • Các trục giao thông liên huyện

  • Vùng phát triển công nghiệp – đô thị

Một số khu vực nổi bật trên bản đồ:

  • Phường trung tâm khu vực Tây Ninh cũ

  • Cụm Đức Hòa – Hậu Nghĩa

  • Hành lang phát triển hướng về cửa khẩu

Đặc biệt, trục kết nối về:

  • Cửa khẩu quốc tế Mộc Bài

giữ vai trò động lực thương mại biên giới và logistics.


4. Phân Tích Hạ Tầng & Tác Động Từ Bản Đồ Hành Chính Mới Nhất

4.1 Hạ tầng giao thông chiến lược

Các tuyến kết nối chính:

  • Quốc lộ 22

  • Cao tốc TP.HCM – Mộc Bài

  • Trục liên kết vùng Đông Nam Bộ như vành đai 3 và vành đai 4

Hạ tầng giúp rút ngắn thời gian di chuyển từ trung tâm hành chính mới đến:

  • Thành phố Hồ Chí Minh

chỉ còn khoảng 30–45 phút.


4.2 Tác động đến thị trường bất động sản

Theo khảo sát thực tế của Đức Hoà Land:

  • Giá đất quanh khu vực trung tâm hành chính mới có xu hướng tăng

  • Nhu cầu đất nền pháp lý rõ ràng tăng mạnh

  • Nhà đầu tư ưu tiên vị trí gần trục giao thông chính

Việc cập nhật bản đồ hành chính Tây Ninh 2026 giúp hạn chế rủi ro khi giao dịch do thay đổi địa giới.


5. Danh Sách 96 Phường Xã Tây Ninh 2026 (Tổng Quan)

Tỉnh Tây Ninh hiện có 96 đơn vị hành chính cấp xã sau sắp xếp, bao gồm:

  • Phường trung tâm đô thị

  • Xã nông thôn

  • Khu vực giáp biên

(Danh sách chi tiết 96 đơn vị được công bố theo quyết định chính thức của tỉnh.)

STT
Đơn vị hành chính sáp nhập
Tên đơn vị hành chính mới
Diện tích (km²)
Dân số (người)
1
Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường IV, Phường Hiệp Ninh
Phường Tân Ninh
21,35
89.360
2
Phường Ninh Sơn, xã Bình Minh, xã Tân Bình, xã Thạnh Tân
Phường Bình Minh
105,35
55.010
3
Xã Hưng Điền, Hưng Điền B, Hưng Hà
Xã Hưng Điền
131,16
19.308
4
Xã Vĩnh Châu B, Hưng Thạnh, Thạnh Hưng
Xã Vĩnh Thạnh
118,68
12.610
5
Xã Vĩnh Thạnh, Vĩnh Lợi, thị trấn Tân Hưng
Xã Tân Hưng
107,75
18.046
6
Xã Vĩnh Đại, Vĩnh Bửu, Vĩnh Châu A
Xã Vĩnh Châu
144,28
13.022
7
Xã Tuyên Bình, Tuyên Bình Tây, một phần xã Vĩnh Thuận, Thái Bình Trung, Vĩnh Bình
Xã Tuyên Bình
137,81
19.158
8
Thị trấn Vĩnh Hưng, các phần của Vĩnh Trị, Vĩnh Thuận, Thái Trị, Thái Bình Trung, Vĩnh Bình
Xã Vĩnh Hưng
95,26
21.204
9
Xã Khánh Hưng, Hưng Điền A, phần còn lại của Thái Bình Trung, Vĩnh Trị, Thái Trị
Xã Khánh Hưng
145,09
20.347
10
Xã Tuyên Thạnh, Thanh Hưng, một phần xã Bắc Hòa
Xã Tuyên Thạnh
108,81
15.331
11
Xã Thạnh Trị, Bình Tân, Bình Hiệp, xã Thái Trị
Xã Bình Hiệp
123,68
21.420
12
Phường 1, Phường 2, Phường 3
Phường Kiến Tường
26,28
23.738
13
Xã Bình Hòa Đông, Bình Hòa Trung, Bình Thạnh
Xã Bình Hòa
117,85
13.581
14
Xã Tân Thành, Tân Lập, thị trấn Bình Phong Thạnh
Xã Mộc Hóa
135,56
16.880
15
Xã Hậu Thạnh Đông, Hậu Thạnh Tây, phần còn lại xã Bắc Hòa
Xã Hậu Thạnh
93,82
19.336
16
Xã Nhơn Hòa Lập, Nhơn Hòa, Tân Lập
Xã Nhơn Hòa Lập
109,77
19.949
17
Xã Tân Thạnh, Tân Ninh, Nhơn Ninh
Xã Nhơn Ninh
92,67
27.099
18
Xã Kiến Bình, Tân Bình, Tân Hòa, thị trấn Tân Thạnh
Xã Tân Thạnh
118,45
25.869
19
Xã Tân Hiệp, Thuận Bình, Bình Hòa Hưng
Xã Bình Thạnh
132,41
10.690
20
Xã Thuận Nghĩa Hòa, Thạnh Phú, Thạnh Phước
Xã Thạnh Phước
144,64
22.064
21
Xã Thủy Tây, Thạnh An, thị trấn Thạnh Hóa
Xã Thạnh Hóa
108,18
16.738
22
Xã Thủy Đông, Tân Tây, Tân Đông
Xã Tân Tây
113,45
19.438
23
Thị trấn Thủ Thừa, phần còn lại các xã Nhị Thành, Bình Thạnh, Tân Thành
Xã Thủ Thừa
50,45
44.485
24
Xã Mỹ An, Mỹ Phú
Xã Mỹ An
32,76
20.682
25
Xã Bình An, Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc, phần còn lại xã Tân Thành
Xã Mỹ Thạnh
63,70
26.530
26
Xã Tân Long, Long Thạnh, Long Thuận
Xã Tân Long
149,10
14.102
27
Xã Mỹ Quý Đông, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Bắc
Xã Mỹ Quý
132,98
28.537
28
Xã Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Bình, thị trấn Đông Thành
Xã Đông Thành
130,94
27.169
29
Xã Bình Hòa Bắc, Bình Hòa Nam, Bình Thạnh
Xã Đức Huệ
134,13
22.930
30
Xã Lộc Giang, An Ninh Đông, An Ninh Tây
Xã An Ninh
57,69
37.792
31
Xã Hiệp Hòa, Tân Phú, thị trấn Hiệp Hòa
Xã Hiệp Hòa
55,02
32.869
32
Xã Đức Lập Thượng, Tân Mỹ, thị trấn Hậu Nghĩa
Xã Hậu Nghĩa
66,48
46.745
33
Xã Hòa Khánh Tây, Nam, Đông
Xã Hòa Khánh
59,75
35.638
34
Xã Đức Lập Hạ, một phần Đức Hòa Thượng, Mỹ Hạnh Bắc
Xã Đức Lập
59,41
31.722
35
Phần còn lại xã Đức Hòa Thượng, Mỹ Hạnh Nam, Đức Hòa Đông
Xã Mỹ Hạnh
63,44
56.793
36
Thị trấn Đức Hòa, Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh
Xã Đức Hòa
63,31
49.864
37
Xã Thạnh Hòa, Thạnh Lợi, Lương Bình
Xã Thạnh Lợi
96,52
24.037
38
Xã Thạnh Đức, Bình Đức, Nhựt Chánh
Xã Bình Đức
51,20
35.110
39
Xã Tân Bửu, Lương Hòa
Xã Lương Hòa
62,16
23.308
40
Thị trấn Bến Lức, Thanh Phú, An Thạnh
Xã Bến Lức
48,75
56.900
41
Xã Long Hiệp, Mỹ Yên, Phước Lợi
Xã Mỹ Yên
29,23
49.248
42
Xã Long Định, Long Cang, Phước Vân
Xã Long Cang
31,73
32.686
43
Xã Long Trạch, Long Khê, Long Hòa
Xã Rạch Kiến
24,53
38.795
44
Xã Mỹ Lệ, Tân Trạch, Long Sơn
Xã Mỹ Lệ
39,85
36.969
45
Xã Tân Lân, Phước Đông
Xã Tân Lân
38,93
29.984
46
Xã Phước Tuy, thị trấn Cần Đước, Tân Ân, Tân Chánh
Xã Cần Đước
48,56
50.473
47
Xã Long Hựu Đông, Long Hựu Tây
Xã Long Hựu
36,89
29.057
48
Xã Phước Lý, Long Thượng, Phước Hậu
Xã Phước Lý
27,37
42.840
49
Xã Phước Lâm, Thuận Thành, Mỹ Lộc
Xã Mỹ Lộc
32,71
40.199
50
Thị trấn Cần Giuộc, Long Hậu, Phước Lại
Xã Cần Giuộc
60,40
77.704
51
Xã Long An, Long Phụng, Phước Vĩnh Tây
Xã Phước Vĩnh Tây
34,40
28.127
52
Xã Tân Tập, Đông Thạnh, Phước Vĩnh Đông
Xã Tân Tập
60,22
44.767
53
Không sáp nhập
Xã Vàm Cỏ
40,73
25.354
54
Xã Tân Phước Tây, Nhựt Ninh, Đức Tân
Xã Tân Trụ
30,84
26.855
55
Xã Bình Trinh Đông, Bình Lãng, Bình Trị, thị trấn Tân Trụ
Xã Tân Trụ
30,84
26.855
56
Xã Quê Mỹ Thạnh, Lạc Tấn, Tân Bình, phần của Nhị Thành
Xã Nhựt Tảo
36,45
30.168
57
Xã Thanh Phú Long, Thanh Vĩnh Đông, Thuận Mỹ
Xã Thuận Mỹ
53,37
39.330
58
Xã Dương Xuân Hội, Long Trì, An Lục Long
Xã An Lục Long
33,75
29.485
59
Xã Phú Ngãi Trị, Hiệp Thạnh, Phước Tân Hưng, thị trấn Tầm Vu
Xã Tầm Vu
43,50
35.956
60
Xã Vĩnh Công, Hòa Phú, Bình Quới
Xã Vĩnh Công
24,71
22.784
61
Phường 1, 3, 4, 5, 6, xã Hướng Thọ Phú
Phường Hướng Thọ Phú
34,90
106.667
62
Phường 7, xã Bình Tâm, Nhơn Thạnh Trung, An Vĩnh Ngãi
Phường Tân An
25,50
32.292
63
Phường Khánh Hậu, Tân Khánh, xã Lợi Bình Nhơn
Phường Khánh Hậu
22,81
28.965
64
Phường Ninh Thạnh, xã Bàu Năng, 2/3 xã Chà Là
Phường Ninh Thạnh
52,66
52.249
65
Phường Long Hoa, Long Thành Bắc, Trường Hòa, Trường Tây, Trường Đông
Phường Long Hoa
55,99
106.017
66
Phường Long Thành Trung, xã Long Thành Nam
Phường Hòa Thành
20,42
40.968
67
Phường Hiệp Tân, xã Thanh Điền
Phường Thanh Điền
30,73
43.528
68
Phường An Hòa, phường Trảng Bàng
Phường Trảng Bàng
36,97
53.532
69
Phường An Tịnh, phường Lộc Hưng
Phường An Tịnh
78,44
61.212
70
Phường Gia Bình, thị trấn Gò Dầu, xã Thanh Phước
Phường Gò Dầu
43,09
66.340
71
Phường Gia Lộc, xã Phước Đông
Phường Gia Lộc
50,26
37.354
72
Xã Hưng Thuận, Đôn Thuận
Xã Hưng Thuận
102,72
26.546
73
Xã Phước Bình, Phước Chỉ
Xã Phước Chỉ
82,84
31.461
74
Xã Cẩm Giang, Thạnh Đức
Xã Thạnh Đức
99,06
44.539
75
Xã Hiệp Thạnh, Phước Trạch, Phước Thạnh
Xã Phước Thạnh
70,89
44.113
76
Xã Bàu Đồn, Truông Mít
Xã Truông Mít
74,43
40.174
77
Xã Lộc Ninh, Bến Củi, Phước Minh (loại trừ 22,2 km² mặt nước)
Xã Lộc Ninh
90,25
29.346
78
Xã Cầu Khởi, Phước Ninh, phần còn lại xã Chà Là
Xã Cầu Khởi
90,51
25.431
79
Thị trấn Dương Minh Châu, xã Phan, Suối Đá, 22,2 km² mặt nước hồ Dầu Tiếng
Xã Dương Minh Châu
177,15
35.878
80
Xã Tân Hà, Tân Đông
Xã Tân Đông
134,32
27.582
81
Thị trấn Tân Châu, Thạnh Đông, phần các xã Tân Phú, Suối Dây
Xã Tân Châu
54,77
24.072
82
Xã Tân Phú, Tân Hưng, phần từ Tân Phong, Mỏ Công, Trà Vong
Xã Tân Phú
103,08
29.953
83
Xã Tân Hội, Tân Hiệp
Xã Tân Hội
143,24
21.783
84
Xã Tân Thành, Suối Dây
Xã Tân Thành
254,99
27.783
85
Xã Suối Ngô, Tân Hòa
Xã Tân Hòa
416,82
24.457
86
Xã Tân Lập, Thạnh Bắc
Xã Tân Lập
257,61
16.810
87
Thị trấn Tân Biên, Tân Bình, Thạnh Tây
Xã Tân Biên
244,71
36.771
88
Xã Thạnh Bình, Tân Phong
Xã Thạnh Bình
174,92
30.764
89
Xã Mỏ Công, Trà Vong
Xã Trà Vong
88,67
24.316
90
Xã Hòa Hiệp, Phước Vinh
Xã Phước Vinh
165,08
23.314
91
Xã Biên Giới, Hòa Thạnh, Hòa Hội
Xã Hòa Hội
111,30
14.395
92
Xã Thành Long, Ninh Điền
Xã Ninh Điền
152,23
23.470
93
Thị trấn Châu Thành, xã Đồng Khởi, Thái Bình, An Bình
Xã Châu Thành
93,41
51.901
94
Xã An Cơ, Trí Bình, Hảo Đước
Xã Hảo Đước
93,75
32.503
95
Xã Long Vĩnh, Long Chữ, Long Phước
Xã Long Chữ
92,00
17.746
96
Thị trấn Bến Cầu, xã Tiên Thuận, Lợi Thuận, An Thạnh
Xã Bến Cầu
112,02
49.228

6. Góc Nhìn Từ Đức Hoà Land Về Bản Đồ Hành Chính Tây Ninh Mới Nhất

Ban Do Quy Hoach Tinh Tay Ninh Moi Nhat 17

Với kinh nghiệm thực chiến tại khu vực Đức Hòa nhiều năm, Đức Hoà Land nhận định:

  • Trung tâm hành chính mới sẽ thúc đẩy đô thị hóa nhanh

  • Các phường xã giáp ranh TP.HCM sẽ tăng giá trước

  • Nhà đầu tư nên ưu tiên sản phẩm có sổ đỏ riêng, nằm trong khu dân cư hiện hữu

Việc nghiên cứu kỹ bản đồ hành chính mới là bước bắt buộc trước khi quyết định đầu tư.


7. Vì Sao Cần Cập Nhật Bản Đồ Hành Chính Tây Ninh Mới Nhất?

Ban Do Quy Hoach Tinh Tay Ninh Moi Nhat 10

✔ Đảm bảo chính xác khi làm thủ tục pháp lý

✔ Tránh nhầm lẫn địa giới cũ – mới

✔ Nắm bắt cơ hội quy hoạch

✔ Đánh giá đúng tiềm năng khu vực

Đặc biệt trong bối cảnh trung tâm hành chính chuyển về Đức Hòa, thông tin bản đồ càng trở nên quan trọng.


8. Câu Hỏi Thường Gặp

Bản đồ hành chính Tây Ninh 2026 có bao nhiêu đơn vị cấp xã?

  • Hiện có 96 phường xã sau sắp xếp.

Trung tâm hành chính tỉnh Tây Ninh đặt ở đâu?

  • Tại khu vực Đức Hòa – Hậu Nghĩa.

Việc thay đổi địa giới có ảnh hưởng đến sổ đỏ không?

  • Không thay đổi quyền sử dụng đất, nhưng cần cập nhật thông tin địa chỉ hành chính mới.

Kết Luận & Định Hướng Nhà Đầu Tư

Ban Do Quy Hoach Tinh Tay Ninh Moi Nhat 12

Việc cập nhật bản đồ hành chính Tây Ninh 2026 với 96 phường xã mới không chỉ giúp tra cứu địa giới chính xác mà còn mở ra cơ hội lớn tại khu vực trung tâm hành chính mới ở Đức Hòa.

Theo phân tích thực tế từ Đức Hoà Land, các khu vực:

  • Gần trung tâm hành chính Đức Hòa – Hậu Nghĩa

  • Nằm trên trục kết nối về Thành phố Hồ Chí Minh

  • Gần hành lang phát triển thương mại về Cửa khẩu quốc tế Mộc Bài

đang có biên độ tăng trưởng tốt trong trung và dài hạn.

Trong bối cảnh thay đổi địa giới và quy hoạch, việc chọn đúng vị trí – đúng pháp lý – đúng thời điểm là yếu tố quyết định.


📌 Tư Vấn & Cung Cấp Thông Tin Quy Hoạch Mới Nhất

Nếu anh/chị cần:

✔ Tra cứu vị trí đất theo bản đồ hành chính Tây Ninh 2026

✔ Kiểm tra quy hoạch khu vực Đức Hòa – Hậu Nghĩa

✔ Phân tích tiềm năng tăng giá từng phường xã

✔ Tìm sản phẩm đất nền pháp lý rõ ràng

👉 Hãy liên hệ trực tiếp Đức Hoà Land để được tư vấn miễn phí.


Đức Hoà Land – Đơn Vị Am Hiểu Thị Trường Đức Hòa

Với nhiều năm hoạt động thực tế tại khu vực trung tâm hành chính mới, Đức Hoà Land cung cấp:

  • Thông tin quy hoạch cập nhật

  • Sản phẩm sổ riêng minh bạch

  • Phân tích đầu tư dựa trên dữ liệu thực tế

  • Đồng hành pháp lý trọn gói

📞 Hotline: 0916 156. 186

🌐 Website: duchoaland.com.vn

📍 Văn phòng tại trung tâm Hậu Nghĩa Đức Hòa


🚀 Nhận File Bản Đồ Hành Chính Tây Ninh 2026 Miễn Phí

Để lại thông tin hoặc liên hệ trực tiếp, đội ngũ Đức Hoà Land sẽ gửi:

  • File bản đồ hành chính 96 phường xã mới nhất

  • Tài liệu phân tích khu vực trung tâm hành chính

  • Báo cáo tiềm năng từng cụm xã

Rate this post